Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ban_Do_34_tinh_thanh_Viet_Nam.jpg Z7190916526505_4bec39d1a5028d845d01a9d743bc7e3d.jpg Anh_PL.jpg Z6536273260343_2f63e4b9cefecf4a5dadaa6c79809e96.jpg Z6543188819178_17accf8e0c11190a8191330cd3cec962.jpg Z6543188850186_97e66a14d3a485164f362291aaae36ec.jpg Z6543188819179_dd64e7d044f763686db9a4a55062080b.jpg Z6536262538710_16c12aebeb6255c66e3ebf8de4b42887.jpg Z6536262331673_8a4bb46fe0af37acbf226014b760aef2.jpg Z6093473774048_7cb93639585bb6d2044ebd5d694f87ef.jpg Z6025148222431_f19ad6f2e7613a30977fd22f9660f018.jpg Z5910662613795_dec804158eb571b9d4399aae2dd2c973.jpg Z5910662621603_f60980e1f976b9b06f9b0cdd07ee525f.jpg Z5910664954735_cf90437e35fe24b4bc6128ab88f66d8c.jpg Z5910662602964_95b5b7b40d08751b61ed0f7abe3f58b8.jpg Z5910662610386_dcb29518c8cc5e807f9828d12e2ec7cc.jpg Z5910662604846_ba5132721c6f89ca443d0d59dc37d5a3.jpg Z5910662634615_56ab5f955ba415707575f9dc7e940326.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sách Ngữ pháp TA là chuyện nhỏ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Bùi Ngoc Loan
    Ngày gửi: 06h:09' 03-04-2024
    Dung lượng: 8.8 MB
    Số lượt tải: 240
    Số lượt thích: 0 người
    HỆ TIÊU CHUẨN
    LỘ TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG ANH CHUẨN CAMBRIDGE

    HƠN 500+ HỌC VIÊN XUẤT SẮC ĐẠT

    7.0+IELTS

    15/15 KHIÊN CAMBRIDGE
    15/15
    FLYERS

    15/15

    NGUYỄN VÕ
    MINH HƯNG

    VÕ HẢI LÂM

    15/15
    MOVERS

    PHAN HUỲNH
    TẤN LỘC

    7.0
    IELTS

    NGUYỄN MINH
    QUÂN

    15/15

    STARTERS

    STARTERS

    NGUYỄN LÊ
    NGỌC HÂN

    7.0
    IELTS

    LÊ QUỐC VIỆT

    7.0
    IELTS

    NGUYỄN HẢI NAM

    8.5

    7.0
    IELTS

    TRẦN TUẤN ANH

    IELTS

    HỨA LÊ
    THU HOÀI

    HỆ THỐNG KÊNH HỌC TẬP ONLINE MIỄN PHÍ
    CỦA MS HOA JUNIOR
    Ms Hoa Junior cung cấp hàng nghìn bài giảng, bài test cùng kho tài liệu phong phú thông
    qua các kênh học tập online miễn phí: website, fanpage, group Facebook, Youtube, Tiktok.

    mshoajunior.edu.vn

    Ms Hoa Junior

    tienganhmshoajunior

    Không giỏi tiếng Anh vẫn
    đồng hành cùng con

    Ms Hoa Junior
    Nhận tư vấn
    lộ trình miễn phí

    LỜI NÓI ĐẦU
    Thân gửi các quý phụ huynh,
    Trong thời kỳ thế giới hội nhập, tiếng Anh đang ngày càng chứng
    minh được vị thế của mình vì tính phổ biến rộng khắp. Bởi vậy việc
    trang bị cho bản thân khả năng sử dụng ngôn ngữ thành thạo
    ngay từ lứa tuổi nhỏ là điều vô cùng quan trọng, góp phần giúp các
    em hoàn thiện năng lực giao tiếp linh hoạt trong tương lai.
    Đồng hành trên con đường trau dồi năng lực tiếng Anh, việc nắm
    vững kiến thức ngữ pháp là một trong những điều quan trọng với
    các em học sinh. Nắm chắc được ngữ pháp kết hợp hệ thống từ
    vựng tốt, các bạn nhỏ có thể tự tin giao tiếp và đạt điểm cao trong
    các bài kiểm tra trên trường.
    Hiểu được điều đó, Ms Hoa Junior đã nghiên cứu và xuất bản cuốn
    sách: “NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ” (Dành cho
    khối Tiểu học) cô đọng những kiến thức tiếng Anh cần thiết cho con,
    giúp ba mẹ dễ dàng theo dõi, đồng hành cùng quá trình học ngôn
    ngữ của con.

    Cuốn sách bao gồm 20 chủ điểm ngữ pháp trọng tâm. Mỗi chủ
    điểm bao gồm 2 phần:
    • Lý thuyết
    • Bài tập bổ trợ
    Hy vọng, cuốn sách sẽ trở thành người bạn giúp các con nắm vững
    nền tảng kiến thức ngữ pháp, từ vựng, làm cơ sở để tiến đến những
    bậc thang cao hơn trong hành trình học tiếng Anh.
    Trân trọng,
    Ms Hoa Junior!

    Contents
    UNIT 1. DANH TỪ SỐ ÍT – SỐ NHIỀU…………………..……………………. 1
    UNIT 2. TÍNH TỪ - TÍNH TỪ SỞ HỮU……………………..…………………. 8
    UNIT 3. TRẠNG TỪ CHỈ CÁCH THỨC……………………………..…………14
    UNIT 4. GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN…………………………………….…..…… 19
    UNIT 5. CẤU TRÚC THERE IS - THERE ARE…………………….…………25
    UNIT 6. LƯỢNG TỪ SOME - ANY - A FEW - A LITTE………...…………31
    UNIT 7. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN………………………………………….......………36
    UNIT 8. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN………………………………….……..……44
    UNIT 9. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN……..………………………….……………………51
    UNIT 10. ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU………………………………..….……57
    UNIT 11. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH…………………………….……….63
    UNIT 12. THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN……………..………………….…………67
    UNIT 13. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN……………………………………….………..73
    UNIT 14. CẤU TRÚC BE GOING TO……………………………….…………77
    UNIT 15. CẤU TRÚC SO SÁNH…………………………………….…………..81
    UNIT 16. CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 0……………………………….……….…….88
    UNIT 17. CẤU TRÚC CÂU BỊ ĐỘNG……………………………..…………..92
    UNIT 18. CẤU TRÚC CÂU CẢM THÁN…………………………...…………97
    UNIT 19. CÂU HỎI ĐUÔI……………………………………………..…….…..101
    UNIT 20. MỆNH ĐỀ QUAN HỆ WHO – WHICH WHERE………..…105
    ĐÁP ÁN…………………………………………………………….……………………109

    UNIT 1. DANH TỪ SỐ ÍT – SỐ NHIỀU
    Kiến Thức Cần Nhớ
    I. Danh từ số ít và Danh từ số nhiều (Singular Nouns and
    Plural Nouns)
    - Danh từ số ít là các danh từ chỉ 1 người, 1 sự vật, 1 sự việc …
    - Danh từ số nhiều là các danh từ chỉ từ hai người, sự vật, sự việc …
    trở lên.
    Ví dụ:
    an apple

    four apples

    This is a monkey.

    Singular
    Noun
    These are monkeys.

    Plural
    Noun

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 1

    II. Cách chuyển từ danh từ số ít sang danh từ số nhiều
    - Hầu hết các danh từ số nhiều đều được thêm “s” ở phía cuối.
    Ví dụ: cats, students, …
    - Đối với các danh từ có tận cùng là “-ch”; “-x”; “-s” hoặc âm “-s”, ta
    thêm “es” vào đuôi từ.
    Ví dụ: box -> boxes; watch -> watches; bus -> buses …
    - Đối với các danh từ có tận cùng là “-f” hoặc “-fe”, ta chuyển “-f”
    thành “-ves”.
    Ví dụ: wife -> wives; leaf -> leaves …
    - Một số danh từ số nhiều có dạng đặc biệt:
    child -> children
    deer -> deer
    woman -> women
    sheep -> sheep
    man -> men
    series -> series
    foot -> feet
    species -> species
    person -> people
    fish -> fish
    tooth -> teeth
    goose -> geese
    mouse -> mice

    2 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    Luyện Tập
    I. Chọn đáp án đúng.

    a kite/ kites

    a zebra/ zebras

    a crayon/ crayons

    a mouse/ mice

    a mango/ mangoes

    a hat/ hats

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 3

    a shoe/ shoes

    a sandwich/ sandwiches

    a leaf/ leaves

    a fish/ fish

    a child/ children

    a foot/ feet

    a rabbit/ rabbits

    4 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    a dolphin/ dolphins

    II. Đánh dấu (v) nếu câu đúng, đánh dấu (x) nếu câu sai.

    This is a bike.

    These are trains.

    These are sheep.

    These are mangoes.

    This is a camel.

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 5

    These are house.

    These are fish.

    These are dolphins.

    These are students.

    This is a butterfly.

    III. Chuyển các danh từ số ít sau sang danh từ số nhiều.
    1. table

    ______________

    11. foot

    ______________

    2. friend

    ______________

    12.zebra

    ______________

    3.phone

    ______________

    13. toy

    ______________

    4. lamp

    ______________

    14. store

    ______________

    5.teacher

    ______________

    15.sheep

    ______________

    6 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    6. egg

    ______________

    16.goose

    ______________

    7.tomato

    ______________

    17.person

    ______________

    8. candy

    ______________

    18. deer

    ______________

    9. fox

    ______________

    19. key

    ______________

    10. grape

    ______________

    20. class

    ______________

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 7

    UNIT 2. TÍNH TỪ - TÍNH TỪ SỞ HỮU
    Kiến Thức Cần Nhớ
    I. Tính từ (Adjectives)
    1. Định nghĩa
    - Tính từ (Adjectives) là từ dùng để chỉ tính chất, tính cách, màu sắc,
    trạng thái, mức độ … của người, vật, sự việc, hiện tượng, ...
    Ví dụ: He is tall. (Anh ấy cao.)
    - Một số cặp tính từ thường gặp:

    trong

    cheap

    big

    new

    small

    old

    tall

    dirty

    8 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    short

    clean

    2. Vị trí
    - Đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ mà nó đứng trước.
    Ví dụ: Ben

    is

    a

    small

    boy.

    Adjective

    Noun

    - Đứng sau động từ 'to be' và một số liên động từ (linking verbs)
    như: seem, feel, look, get, become, turn, remain, ...
    Ví dụ: This

    car

    is

    dirty.

    to be
    You

    Adjective

    look
    Linking verb

    happy.
    Adjective

    II. Tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
    1. Định nghĩa
    - Tính từ sở hữu (Possessive Adjectives) là các tính từ biểu thị sự sở
    hữu, thuộc về ai đó.
    Ví dụ: my, your, ...

    This is my family. (Đây là gia đình của tôi.)

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 9

    Possessive adjective
    - Các tính từ sở hữu trong tiếng Anh:
    Pronouns

    Possessive Adjectives

    I

    my

    You

    your

    We

    our

    They

    their

    He

    his

    She

    her

    It

    its

    2. Vị trí
    - Đứng trước danh từ trong câu.
    Ví dụ: This is my bag. (Đây là túi của tôi.)

    Luyện Tập
    I. Nhìn tranh và điền tính từ thích hợp vào chỗ trống.
    1. What is the girl wearing?
    - She is wearing a c _ _ _ _ dress.
    2. What color are the boy's shoes?
    - It is b _ _ _.
    II. Khoanh tròn vào đáp án đúng.
    1. Carl finished _____ homework early.
    A. his

    B. he

    2. The dog is wagging ______ tail.

    10 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    A. their

    B. its

    3. You are wearing socks. _____ socks are white.
    A. You

    B. Your

    4. ______ dress is beautiful.
    A. I

    B. My

    5. Carla is talking to ______ classmate.
    A. her

    B. she

    6. I don't know the name of the girl over there. What is ______
    name?
    A. his

    B. her

    7. These are my younger brothers. ______ names are Sam and
    Piolo.
    A. His

    B. Their

    8. Kate's mother told her to clean _________ room at once.
    A. his

    B. her

    9. ______ likes playing football and badminton.
    A. He

    B. We

    10. We live in ________ grandparents' house.
    A. our

    B. your

    11. What ______ are your dogs? – They are black and white.
    A. color

    B. yellow

    12. ______ house is in the town.
    A. Her

    B. Mine
    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 11

    13. Put down ______ pencil, please.
    A. you

    B. your

    14. Who is he? – ______ is my friend.
    A. She

    B. He

    15. Bye. See ______ later.
    A. your

    B. you

    III. Điền các từ đã cho vào chỗ trống thích hợp.

    her

    his

    His

    my

    our

    their

    Her

    our

    THE MYSTERIOUS VOLKSWAGEN
    Last week, we had a party at (1)______________ house. Many
    people came, and there were lots of cars parked outside. At the
    end of the party, only three people were left: myself, Eric, and
    Cathy. However, there were four cars. One of them was a
    Volkswagen. I didn't remember seeing it before, so I asked whose
    it was.
    Eric said it wasn't (2)______________ car. (3) ______________ car is a
    Chevrolet pickup. When I asked Cathy if it was (4)______________
    car, she said no. (5) ______________ car is a Ford Explorer. I knew it
    wasn't (6)______________ car, of course. Finally, I called the police,
    and they came and examined it. They said it belonged to a family
    on the next street. Someone stole it from (7)______________ street
    and left it on (8)______________ street.
    12 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    IV. Điền một tính từ sở hữu thích hợp để hoàn thành các câu
    sau.
    1. Where is __________ classroom? We can't find it.
    2. Susan, is that __________ pen on the table?
    3. What is __________ name? - My name is Tom.
    4. I think this is __________ book. She dropped it on the floor.
    5. __________ names are Kevin and Stewart. They are my friends.
    6. He forgot to write __________ name on the test.
    7. Did the cat eat all of __________ food?
    8. The children are crying because they can't find __________ toys.
    9. This is a picture of my friend. He is __________ best friend.
    10. Oh no! I can't find __________ keys! Where are they?

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 13

    UNIT 3. TRẠNG TỪ CHỈ CÁCH THỨC

    Kiến Thức Cần Nhớ
    I. Định nghĩa trạng từ (Adverbs)
    - Trạng từ là các từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, hoặc cho
    cả câu. Trạng từ trong tiếng Anh được chia làm nhiều loại như
    trạng từ chỉ cách thức, thời gian, tần suất, mức độ, số lượng, ... Trong
    bài học này chúng ta sẽ tìm hiểu trạng từ chỉ cách thức.
    II. Trạng từ chỉ cách thức (Adverbs of Manner)
    1. Định nghĩa
    - Trạng từ chỉ cách thức cho biết sự vật, sự việc, hiện tượng, diễn ra
    hoặc xảy ra như thế nào.
    Ví dụ: He runs quickly. (Anh ấy chạy nhanh.)
    Adverb of Manner

    2. Cấu trúc
    - Phần lớn trạng từ chỉ cách thức sẽ được tạo nên bằng cách
    thêm đuôi '-ly' vào sau tính từ
    Adverb = Adjective + -ly

    Ví dụ: quick -> quickly

    14 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    slow -> slowly
    - Nếu tính từ có tận cùng là 'y' thì chuyển 'y' thành 'i' và thêm 'ly'
    Ví dụ: happy -> happily
    - Một số trường hợp đặc biệt:


    Trạng từ và tính từ có dạng giống nhau:
    fast -> fast (nhanh)
    hard -> hard (chăm chỉ, khó khăn)
    early -> early (sớm)
    late -> late (muộn)



    Trạng từ biến đổi hoàn toàn:
    good -> well (tốt, giỏi)

    *Lưu ý: Một số tính từ kết thúc bằng đuôi '-ly', không có dạng
    trạng từ của các tính từ này: lovely (đáng yêu), friendly (thân
    thiện), lonely (cô đơn), ugly (xấu), lively (sinh động).
    3. Vị trí
    - Có thể đứng trước hoặc sau động từ thường.
    Ví dụ: Kate runs slowly.
    I quickly got out of bed.
    - Đứng sau tân ngữ.
    Ví dụ: Kevin plays badminton well.

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 15

    Luyện Tập
    I. Đọc và đánh số câu đúng vào tranh.

    1. He hurts his legs badly.
    2. She sings a song quietly.
    3. She walks to the door slowly.
    II. Khoanh tròn đáp án đúng.
    1. I play football __________.
    A. bad

    B. badly

    C. very bad

    2. I ride my bike ___________.
    A. carefully

    B. take care of

    C. careful

    3. My sister reads books ___________.
    A. quickly

    B. badly

    C. lazily

    4. You should do this test ___________.
    A. careful

    B. carefully

    5. My best friend plays the piano _________.
    16 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    C. carefulled

    A. beautiful

    B. beauty

    C. beautifully

    6. Please speak __________ in the library.
    A. quietly

    B. quitely

    C. quite

    7. My dad cooks ________.
    A. badly

    B. badily

    C. bad

    8. They sing __________.
    A. wonderful

    B. wonderfully

    C. wonder

    III. Viết dạng đúng của các tính từ sau.
    1. Luisa is playing with the teddy bear _______________. (happy)
    2. I got up _______________ yesterday morning. (late)
    3. Stella is nervous and can't talk _______________. (clear)
    4. My mom talked to our neighbors _______________. (calm)
    5. Did you answer the questions _______________? (correct)
    6. John solved the problem _______________. (easy)
    7. He told me to wait _______________. (patient)
    8. Our English teacher sings very ___________________. (beautiful)
    9. If you study _______________, you can pass the exam. (hard)
    10. Drive _______________ because the road is wet. (slow)
    IV. Điền trạng từ thích hợp vào chỗ trống bằng cách sử dụng
    các tính từ dưới đây.

    busy

    careful

    sudden

    patient

    loud

    careless

    easy

    good

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 17

    1. He _________________ put the vase on the table. It fell to the floor.
    2. The ants _________________ gathered food for the winter.
    3. Alex __________________ put up the bookshelves. It was too
    difficult for me to do on my own.
    4. Everything happened so ______________. We had to move to
    California in less than a month.
    5. Why does he always have to talk so ____________? You can hear
    him in the next room!
    6. Although she speaks four languages, she did not do ___________
    on the translation exam.
    7. Please listen __________________ because this listening test is
    really hard.
    8. We __________________ waited for our turn to go on the ride.

    18 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    UNIT 4. GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN
    Kiến Thức Cần Nhớ
    I. Định nghĩa
    - Giới từ chỉ nơi chốn (Prepositions of Place) là từ đi kèm các danh
    từ chỉ địa điểm, nơi chốn, để xác định vị trí của người hoặc sự vật
    được nhắc đến trong câu.
    Ví dụ: on the table, in the box, ...
    II. Các giới từ chỉ nơi chốn thường gặp

    in
    (trong)

    Between… and…
    (ở giữa)

    next to

    behind

    (bên cạnh)

    (phía sau)

    On

    Under

    (phía trên)

    (phía dưới)

    (phía dưới)

    (phía trên)
    (phía dưới)

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 19

    III. Phân biệt giới từ in/on/at
    - 'in/on/at' là 3 giới từ phổ biến trong tiếng Anh. Nó vừa là giới từ
    chỉ nơi chốn, vừa là giới từ chỉ thời gian nhưng trong phần này
    chúng ta sẽ tìm hiểu cách sử dụng 'in/on/at' với vai trò là giới từ chỉ
    nơi chốn.
    1. Giới từ 'in'
    - Chỉ vị trí bên trong diện tích không gian của một vật. (in the box,
    in the room, …)
    - Sử dụng với tên làng, thị trấn, thành phố, quốc gia. (in Hanoi, in
    Vietnam, …)
    - Sử dụng với các từ chỉ phương hướng. (in the West, in the South …)
    2. Giới từ 'on'
    - Chỉ vị trí bên trên bề mặt của một vật (on the table, …)
    - Sử dụng với số tầng (on the 1st floor, …)
    - Sử dụng với tên đường (on the Oak Street, …)
    - Sử dụng với các phương tiện đi lại, trừ 'car' và 'taxi'. (on the bus, …)
    3. Giới từ 'at'
    - Chỉ một địa điểm nhỏ (at home, at the airport, …)
    - Dùng để chỉ nơi làm việc, học tập. (at work, at school, …)
    - Dùng với các địa chỉ cụ thể. (at 55 Nguyen Trai street, …)

    Luyện Tập
    I. Nhìn tranh và khoanh tròn đáp án đúng.

    20 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    1.
    A. My toys are in the playroom.
    B. My toys are on the playroom.
    C. My toys are under the playroom.

    2.
    A. The cat is sleeping between the sofa.
    B. The cat is sleeping on the sofa.
    C. The cat is sleeping under the sofa.

    3.
    A. I sit in Ben in class.
    B. I sit on Ben in class.
    C. I sit next to Ben in class.
    4.
    A. The man is on the scooter.
    B. The man is under the scooter.
    C. The man is behind the scooter.

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 21

    5.
    A. The children are next to the swimming
    pool.
    B. The children are in the swimming pool.
    C. The children are behind the swimming
    pool.
    6.
    A. The girl is in the ball.
    B. The girl is in front of the ball.
    C. The girl is behind the ball.
    II. Tìm lỗi sai, gạch chân và sửa.
    1. We put the food under the table to prepare dinner.
    ________________________
    2. Can you see the boy sitting between Ben to Rosy?
    ________________________
    3. I stand behind the umbrella when it's raining.
    ________________________
    4. Put the ball the table under, please.
    ________________________
    5. My dad is on the kitchen.
    ________________________
    6. Can you swim next to the water?
    ________________________

    22 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    7. My cat likes sleeping with me between the bed.
    ________________________
    8. All students are on the classroom.
    ________________________
    9. There is a picture between the wall.
    ________________________
    10. Her house is next my house and Mark's house
    ________________________
    III. Khoanh tròn vào đáp án đúng để hoàn thành câu.
    1. There are three students ______ the class.
    A. next

    B. in

    C. on

    D. front

    2. There is a big restaurant ______ the park.
    A. on

    B. near

    C. in front

    D. next

    3. Oh my God! I saw a spider ______ the sofa.
    A. behind

    B. in

    C. next

    D. between

    4. Some students are waiting in ______ the classroom.
    A. next to

    B. front of

    C. Between D. under

    5. My pencil is ______ the books and the notebooks.
    A. between

    B. in

    C. on

    D. Next

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 23

    IV. Điền một giới từ chỉ nơi chốn vào chỗ trống.
    1. I didn't feel very well when I woke up, so I stayed ______ the bed.
    2. We normally use the front entrance to the building but there's
    another one ______ the back.
    3. She is waiting for her father ______ the airport.
    4. I saw her ______ the bus yesterday.

    24 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    UNIT
    5. CẤU TRÚC THERE IS Kiến Thức Cần
    Nhớ
    THERE ARE

    Kiến Thức Cần Nhớ
    I. Định nghĩa
    - 'There is / There are' là một cấu trúc phổ biến trong tiếng Anh,
    dùng để để chỉ sự tồn tại của một hoặc nhiều thứ gì đó và được dịch
    là 'có'.
    Ví dụ:

    There is a kite. (Có 1 chiếc diều.)

    There are three leaves. (Có 3 chiếc
    lá.)

    There is some milk. (Có 1 chút sữa.)

    II. Cách dùng
    1. Cấu trúc 'There is'
    - 'There is' được kết hợp với danh từ số ít và danh từ không đếm
    được.
    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 25

    Loại

    Câu khẳng định

    Câu phủ định (-)

    Câu nghi vấn (?)

    câu

    (+)

    Cấu

    There is + (a/an)

    There is not/

    Is there +

    trúc

    +N

    isn't +

    (a/an/any) + N?

    (a/an/any) + N

    - Yes, there is.
    - No, there isn't.

    Ví dụ

    There is a ruler

    There is

    Is there a ruler

    on the table.

    not a

    on the table?

    ruler on
    the
    table.

    2. Cấu trúc 'There are'
    - 'There are' được kết hợp với danh từ số nhiều.
    Loại

    Câu khẳng định

    câu

    (+)

    Cấu

    There

    trúc

    N(s/es)

    are

    Câu phủ định (-)

    Câu nghi vấn
    (?)

    + There are + not +
    (any) + N(s/es)

    Are there +
    (any) +
    N(s/es)?
    -Yes,

    there

    are.
    - No, there
    aren't.

    26 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    Ví dụ

    There are many There are not any Are there any
    cats

    in

    the cats in the house.

    house.

    cats in the
    house?

    III. Lưu ý
    - Cách viết tắt:
    There is = There's

    There is not = There isn't

    There are = There're

    There are not = There aren't

    - Khi liệt kê nhiều danh từ, các danh từ vừa là số ít vừa là số nhiều,
    vừa không đếm được, ta chia 'There is / There are' phụ thuộc vào
    danh từ gần với nó nhất.
    Ví dụ:
    There is a book, a pen, and 2 rulers in my bag.
    There are tomatoes, bananas and milk in the fridge.

    Luyện Tập
    I. Điền 'There is' hoặc 'There are' vào chỗ trống.
    1. __________________ a big bottle on the table.
    2. __________________ three chairs in the living room.
    3. __________________ four cats and a dog in my house.
    4. __________________ milk in the bottle.
    5. __________________ an ice cream in the fridge.
    6. __________________ ten children in the yard.
    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 27

    7. __________________ a laptop, a mouse and two pens in my bag.
    8. __________________ cheese on the plate.
    9. __________________ a theater near her house.
    10. __________________ rice in the bowl.
    II. Nhìn tranh và điền vào chỗ trống, sử dụng 'is' hoặc 'are'.

    1. There _____ a ball under the table.
    2. There _____ two balloons in the picture.
    3. There _____ blocks on the floor.
    4. There _____ a plant on the table.
    5. There ______ a chair behind the table.
    6. There _____ a dog next to the lamp.
    7. There _____ four people in the family.
    8. There _____ a teddy bear next to the girl.
    9. There _____ two cars on the floor.
    10. There ______ glasses in the picture.

    28 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    III. Đọc và đánh dấu (v) cho câu đúng, dấu (x) cho câu sai. Sửa
    các câu sai.
    1. There is seven monkeys in the tree.
    ..........................................................................………………………………………………………………………………
    2. There are some milk in the fridge.
    ..........................................................................…………………………………………………………………………………
    3. Are there a boy in the classroom?
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………
    4. There is a fish in the water.
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………
    5. Are there any books in the bag?
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………
    6. There is a teddy bear under the bedroom.
    ..........................................................................…………………………………………………………………………………
    7. There is an ruler in the bag.
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………
    8. There is a apple in the fridge.
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………
    9. Are there two beds?
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………
    10. There are four people in my family.
    ..........................................................................…………………………………………………………………………………
    IV. Viết lại các câu sau cho hoàn chỉnh, sử dụng các từ gợi ý.
    1. There/ two chairs/ front of /table /room.
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 29

    2. There/ a dustbin /near my bed.
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………
    3. There/ five French students/ his class.
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………
    4. There/ a new restaurant/ center of town.
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………
    5. There/ not/ a freezer/ his table.
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………
    6. There/any cheese/that sandwich?
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………
    7. There/ any clients/ store?
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………
    8. There/ no milk/ the bottle.
    ..........................................................................……………………………………………………………………………………

    30 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    UNIT 6. LƯỢNG TỪ SOME - ANY - A
    FEW - A LITTE
    Kiến Thức Cần Nhớ
    I. 'some/any'
    - 'some' và 'any' có thể dùng trước cả các danh từ đếm được và
    danh từ không đếm được, và có nghĩa là:


    some = một vài, vài



    any = không có...chút nào, bất kì
    some (một vài, một ít)





    Đứng trước danh từ đếm

    any (nào, chút nào)


    Đứng trước danh từ đếm

    được hoặc không đếm

    được số nhiều hoặc không

    được.

    đếm được.

    Được dùng trong câu
    khẳng định, mời mọc, đề
    nghị.



    Được dùng trong câu phủ
    định, nghi vấn.

    Ví dụ: I don't have any

    Ví dụ: I want to buy some

    crayons.
    (Tôi không có cái bút

    oranges.
    (Tôi muốn mua vài quả

    màu nào cả.)

    cam.)

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 31

    *Lưu ý: 'any' có thể được dùng trong câu khẳng định với nghĩa
    'bất kỳ' (bất kỳ cái nào cũng có thể, không quan trọng là cái nào)
    Ví dụ: You can ask any people you know. (Bạn có thể hỏi bất kì
    người nào mà bạn biết.)
    II. 'a few/a little'
    - 'a few' và 'a little' có nghĩa là 'một vài, một chút, một ít' đủ để làm
    gì.





    'a few' được kết hợp với danh từ số nhiều đếm được.



    'a little' được kết hợp với danh từ không đếm được.

    a few (một vài, một chút,

    a little (một vài, một chút,

    một ít)

    một ít)

    Đứng trước danh từ số



    nhiều đếm được
    Ví dụ: I have a few friends.

    Đứng trước danh từ
    không đếm được.

    Ví dụ: I have a little milk.

    (Tôi có một vài người

    (Tôi có một chút sữa.)

    bạn.)

    Luyện Tập
    I. Điền 'a', 'an', 'some' hoặc 'any' vào chỗ trống.
    1. There are ________ people in the yard near my house.
    2. There is ________ airport in the city.
    3. Are there ________ tourists in that resort?
    4. There is ________ parrot in the cage.
    5. There are ________ bears near the monkey.
    32 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    6. There is ________ gorilla in the forest.
    7. There is _________ elephant with ______ tiger in the zoo.
    8. There aren't ________ dolphins in the aquarium.
    9. There is no longer ________ justification for private schools in
    France.
    10. There are _______ foreigners in that area.
    11. There aren't ________ fantastic places near his house.
    12. There is ________ celling fan in my house.
    13. Are there ________ microwaves in her kitchen?
    14. There is ________ salt and sugar in this sauce.
    15. There is ________ difficult program on the quiz.
    II. Điền từ vào chỗ trống, sử dụng 'a few/a little'.
    1. He isn't very popular. He has ______________ friends.
    2. I see a big jar there. There are ______________ candies.
    3. There is only ______________ water in the cup.
    4. This town has ______________ old buildings.
    5. I have ______________ lovely photos.
    6. Could I have ______________ sugar for my tea, please?
    7. There will be ______________ rain this week.
    8. I would like to eat ______________ biscuits now.
    9. There is still ______________ bread in the fridge.
    10. We saw ______________ people at the restaurant.
    11. I speak ______________ English.
    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 33

    12. Sindy has only ______________ flowers.
    13. There are ______________ bottles on the table.
    14. Jane invited ______________ boys to her party.
    15. They sang ______________ songs.
    III. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.
    1. I have __________ meat left in my plate.
    A. a little

    B. a few

    2. There is _________ milk in the glass.
    A. a little

    B. a few

    3. She drank _________ orange juice yesterday.
    A. a little

    B. a few

    4. They saw _______ people inside the shop.
    A. a little

    B. a few

    5. I need _______ pens to give to the students.
    A. a little

    B. a few

    6. Can I have ______ bread, please?
    A. a little

    B. a few

    7. Mike has ______ books in his backpack.
    A. a little

    B. a few

    8. There's _______ rice in the fridge if you get hungry.
    A. a little

    B. a few

    9. I borrowed _______ books from my friend.
    A. a little

    B. a few

    10. There are ________ toys in the basket.

    34 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    A. a little

    B. a few

    11. I have ______ work to do tonight.
    A. a little

    B. a few

    12. I invited only _______ friends for my birthday.
    A. a little

    B. a few

    13. Can you speak English? – Just _________.
    A. a little

    B. a few

    14. I will be away for ________ days from tomorrow.
    A. a little

    B. a few

    15. We receive _______ letters every week.
    A. a little

    B. a few

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 35

    UNIT 7. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

    UNIT
    6 Cần Nhớ
    Kiến Thức
    I. Cách dùng
    Thì hiện tại đơn được sử dụng để:
    - Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp
    đi lặp lại ở hiện tại.
    Ví dụ: She goes shopping every day. (Cô ấy đi mua sắm mỗi
    ngày.)
    - Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên.
    Ví dụ: The sun rises in the East. (Mặt trời mọc ở đằng đông.)
    - Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, ...
    Ví dụ: The train leaves at 8 a.m. (Chuyến tàu rời đi lúc 8 giờ.)
    II. Cấu trúc
    1. Động từ 'to be'

    Câu khẳng định



    S + am/ is/ are
    +O

    I am = I'm
    You are = You're / We are = We're /
    They are = They're
    He is = He's / She is = She's / It is = It's
    36 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ

    Ví dụ: I am a student. (Tôi là một học sinh.)
    Câu phủ định



    S + am/ is/ are + not + O

    am not = 'm not
    are not = aren't
    is not = isn't
    Ví dụ: I'm not a teacher. (Tôi không phải là
    một giáo viên.)
    Câu nghi vấn



    Am/ Is/ Are + S + O?
    Yes, S + am/ is/ are.
    No, S + 'm not/ isn't/ aren't.

    Ví dụ: Is she a teacher? – Yes, she is. / No,
    she isn't.
    2. Động từ thường

    Câu khẳng định



    S + V(s/es) + O

    I, You, We, They, Danh từ số nhiều +
    V(nguyên thể)
    He, She, It, Danh từ số ít + V(s/es)
    Ví dụ: She cooks every day. (Cô ấy nấu
    ăn mỗi ngày.)
    Câu phủ định



    S + do/ does + not + V + O

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ | 37

    do not = don't
    does not = doesn't
    Ví dụ: She doesn't cook every day. (Cô
    ấy không nấu ăn mỗi ngày.)
    Câu nghi vấn



    Do/ Does + S + V + O?
    Yes, S + do/ does.
    No, S + don't/ doesn't.

    Ví dụ: Does she cook every day? – Yes,
    she does. / No, she doesn't.
    - Cách thêm đuôi '-s/-es' vào động từ
    Khi chia động từ ở ngôi thứ 3 số ít, ta thêm '-s' hoặc '-es' ở tận cùng
    của động từ. Hầu hết các động từ thêm '-s', một số trường hợp sau
    đây chúng ta cần thêm '-es' sau động từ:


    Các động từ có tận cùng là o, s, x, sh ,ch.
    Ví dụ: watch -> watches, wash -> washes, do -> does, …



    Các động từ có tận cùng là “-y” và trước “y” là một phụ âm ta
    chuyển thành “-ies”.
    Ví dụ: study -> studies, cry -> cries, …

    III. Dấu hiệu nhận biết
    - Trong câu ở thì hiện tại đơn thường xuất hiện các trạng từ sau:


    always, often, usually, frequently, sometimes, seldom,
    rarely, never



    every day/week/month ...

    38 | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LÀ CHUYỆN NHỎ
     
    Gửi ý kiến

    SÁCH GIÁO VIÊN  (102 bài)
    Thumbnail

    Sách giáo viên hoạt động trải...

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:22:01

    Thumbnail

    Sách giáo viên giáo dục thể c...

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:21:16

    Thumbnail

    Sách giáo viên giáo dục công ...

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:20:41

    Thumbnail

    Sách giáo viên công nghệ 7 KNTT

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:20:11

    Thumbnail

    Sách giáo viên âm nhạc 7 KNTT

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:19:41

    Thumbnail

    Sách giáo viên tin học 7 KNTT

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:19:09

    Thumbnail

    Sách giáo viên toán 6 KNTT

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:18:13

    Thumbnail

    Sách giáo viên tiếng anh 6 KNTT

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:17:35

    Thumbnail

    Sách giáo viên ngữ văn 6 tập ...

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:17:03

    Thumbnail

    Sách giáo viên ngữ văn 6 tập ...

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:16:22

    Thumbnail

    Sách giáo viên mĩ thuật 6 KNTT

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:15:19

    Thumbnail

    Sách giáo viên lịch sử và địa...

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:14:27

    Thumbnail

    Sách giáo viên khoa học tự nh...

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:13:28

    Thumbnail

    Sách giáo viên hoạt động trải...

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:12:38

    Thumbnail

    Sách giáo viên giáo dục thể c...

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:11:51

    Thumbnail

    Sách giáo viên giáo dục công ...

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:11:17

    Thumbnail

    Sách giáo viên công nghệ 6 KNTT

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:10:35

    Thumbnail

    Sách giáo viên âm nhạc 6 KNTT

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:08:29

    Thumbnail

    Sách giáo viên tin học 6 KNTT

    Ngày gửi: 2024-10-01 14:07:46

    Thumbnail

    sach-giao-vien-sgv-giao-duc-t...

    Ngày gửi: 2024-05-15 21:57:00

    Thumbnail

    SGV Am Nhac 6 (1) CD

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:47:27

    Thumbnail

    SGV Ngu Van 6 Tap 2 (1) CD

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:47:16

    Thumbnail

    SGV Ngu van 7 Tap 2 (1) CD

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:46:52

    Thumbnail

    SGV TIENG ANH 6 (1) CD

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:46:34

    Thumbnail

    SGV Tin hoc 7 (1) CD

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:46:20

    Thumbnail

    SGV TOAN 6 (1) CD

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:45:40

    Thumbnail

    SGV TIN HOC 6 (1) CD

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:45:30

    Thumbnail

    SGV Toan 7 (1) CD

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:44:59

    Thumbnail

    SGV Toan 7 CD

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:44:38

    Thumbnail

    SÁCH GV HĐTN 4 KNTTCS

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:43:55

    Thumbnail

    SÁCH GV TOÁN 4 KNTTCS

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:43:45

    Thumbnail

    SGV AM NHAC 2 (1) CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:43:33

    Thumbnail

    SGV DAO DUC 2 (1) CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:43:21

    Thumbnail

    SGV GDTC 1

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:43:06

    Thumbnail

    SGV GDTC 2 (1) CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:42:53

    Thumbnail

    SGV HDTN 2 CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:42:35

    Thumbnail

    SGV MI THUAT 2 (1) CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:42:19

    Thumbnail

    SGV TIENG VIET 1 TAP 1 CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:41:59

    Thumbnail

    SGV TIENG VIET 2 TAP 1 (1) CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:41:44

    Thumbnail

    SGV TIENG VIET 3 TAP 2

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:41:26

    Thumbnail

    SGV TIN HỌC 4 KNTTCS

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:41:14

    Thumbnail

    SGV TNXH 1 (1) CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:41:00

    Thumbnail

    SGV TOAN 1 (1) CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:40:42

    Thumbnail

    SGV TOAN 2 (1) CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:40:24

    Thumbnail

    SGV Am nhac 2

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:39:40

    Thumbnail

    4 KNTTCS

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:39:26

    Thumbnail

    SGV CÔNG NGHỆ 4 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:39:08

    Thumbnail

    SGV Dao duc 1

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:38:56

    Thumbnail

    SGV Dao duc 2

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:38:36

    Thumbnail

    SGV DAO DUC 3

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:38:24

    Thumbnail

    SGV ĐẠO ĐỨC 4 KNTTCS

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:38:10

    Thumbnail

    SGV GDTC 2

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:37:59

    Thumbnail

    SGV GDTC 3

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:37:40

    Thumbnail

    SGV HDTN 1

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:37:27

    Thumbnail

    SGV HDTN 3 (1)

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:37:16

    Thumbnail

    SGV Hoat dong trai nghiem 2

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:37:02

    Thumbnail

    SGV KHOA HỌC 4 KNTTCS (1)

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:36:49

    Thumbnail

    SGV Mi thuat 1

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:36:37

    Thumbnail

    SGV MÔN MĨ THUẬT 4 KNTTCS

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:36:24

    Thumbnail

    SGV TOAN 3 (1) CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:36:11

    Thumbnail

    SGV Am nhac 1

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:35:53

    Thumbnail

    SGV Am nhac 2

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:35:23

    Thumbnail

    SGV ÂM NHẠC 4 KNTTCS

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:35:07

    Thumbnail

    SGV CONG NGHE 3

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:34:53

    Thumbnail

    SGV CÔNG NGHỆ 4 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:34:36

    Thumbnail

    SGV Dao duc 1

    Ngày gửi: 2024-05-15 11:34:17

    Thumbnail

    SGV Ngu Van 6 Tap 2 (1) CD

    Ngày gửi: 2024-05-15 10:08:26

    Thumbnail

    SGV Toan 7 CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 10:08:08

    Thumbnail

    SGV Toan 6 CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 10:07:38

    Thumbnail

    SGV Ngu van 6 Tap 1 CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 10:00:19

    Thumbnail

    SGV Ngu van 7 tap 1 CTST

    Ngày gửi: 2024-05-15 10:00:07

    Thumbnail

    SGV AM NHAC 6KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:59:22

    Thumbnail

    SGV Am nhac 7 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:59:10

    Thumbnail

    SGV CONG NGHE 6 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:58:58

    Thumbnail

    SGV Cong nghe 7 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:58:28

    Thumbnail

    SGV GDCD 6 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:57:44

    Thumbnail

    SGV GDCD 7 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:57:22

    Thumbnail

    SGV GDTC 6 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:57:01

    Thumbnail

    SGV GDTC 7 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:56:48

    Thumbnail

    SGV HDTNHN 6 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:56:38

    Thumbnail

    SGV NGU VAN 6 TAP 1 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:56:28

    Thumbnail

    SGV NGU VAN 6 TAP 2 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:56:14

    Thumbnail

    SGV TIENG ANH 6 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:56:04

    Thumbnail

    SGV TIN HOC 6 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:55:06

    Thumbnail

    SGV Tin hoc 7 KNTT

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:54:52

    Thumbnail

    sach-bai-tap-hoat-dong-trai-n...

    Ngày gửi: 2024-05-15 09:54:40

    Thumbnail

    KHTN 6

    Ngày gửi: 2024-04-14 23:40:04

    Thumbnail

    HĐTN 7

    Ngày gửi: 2024-04-14 23:38:27

    Thumbnail

    HĐTN 6

    Ngày gửi: 2024-04-14 23:31:37

    Thumbnail

    GDTC 7

    Ngày gửi: 2024-04-14 23:27:16

    Thumbnail

    GDCD 7

    Ngày gửi: 2024-04-14 23:24:57

    Thumbnail

    GDCD 6

    Ngày gửi: 2024-04-14 23:23:55

    Thumbnail

    cn 7

    Ngày gửi: 2024-04-14 23:21:49

    Thumbnail

    cn 6 cd

    Ngày gửi: 2024-04-14 23:14:57

    Thumbnail

    toán 3 t1

    Ngày gửi: 2024-04-14 23:08:32

    Thumbnail

    CÔNG NGHỆ 3

    Ngày gửi: 2024-04-14 21:03:01

    Thumbnail

    mt 3

    Ngày gửi: 2024-04-14 19:52:32

    Thumbnail

    GDTC 3

    Ngày gửi: 2024-04-14 17:50:43

    Thumbnail

    ĐẠO ĐỨC 3

    Ngày gửi: 2024-04-14 17:49:05

    Thumbnail

    ÂM NHẠC 3

    Ngày gửi: 2024-04-14 17:41:39